1. QUAN: 官 Chức quan, của công.

Td: Quan lại, Quan liêu.

2. QUAN: 關 Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ.

Td: Quan ải, Quan hệ, Quan tâm.

3. QUAN: 觀 Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức.

Td: Quan điểm, Quan kiến.

4. QUAN: 冠 Cái mũ (nón), lễ đội mũ.

Td: Quan Hôn Tang Tế.

5. QUAN: 棺 Cái hòm để liệm xác chết.

Td: Quan tài.

6. QUAN: 鰥 Người đàn ông góa vợ.

Td: Quan phu, Quan quả cô độc.