關係

Quan: Cửa ải, then cửa, đóng, quan hệ, họ. Hệ: liên hệ, buộc vào nhau.

· Quan hệ là có sự ràng buộc chặt chẽ với nhau.

· Quan hệ là quan trọng.

TNHT: Mặc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.