Quan quả cô độc
ID018231 - Tự Điển : Quan quả cô độc 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần Q
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

鰥寡孤獨

A: Widower, widow, orphan and heirless.

P: Veuf, veuve, orphelin et sans héritier.

Quan: Người đàn ông góa vợ. Quả: người phụ nữ góa chồng. Cô: con mồ côi. Độc: người già mà không có con truyền kế.

Người đàn ông góa vợ gọi là Quan phu 鰥夫

Người đàn bà góa chồng gọi là Quả phụ 寡婦

Quan, quả, cô, độc là bốn hạng người kém may mắn nhứt trong xã hội, cần được các tổ chức từ thiện của nhà nước hay của tôn giáo quan tâm giúp đỡ về mặt vật chất và an ủi về phương diện tinh thần.