1. QUÁN: 貫 Thông suốt, xâu tiền.

Td: Quán triệt.

2. QUÁN: 冠 Đứng đầu, cao hơn hết.

Td: Quán chúng.

3. QUÁN: 盥 Rửa tay hay rửa mặt.

Td: Quán tẩy.

4. QUÁN: 觀 còn đọc QUAN: xem xét.

Td: Quán tưởng.