管率

A: To direct.

P: Diriger.

Quản: Coi sóc công việc, ống sáo, ống tròn. Suất: cai quản toàn thể.

Quản suất là cai quản toàn thể.

Thánh ngôn: Quản suất càn khôn định cõi bờ.

Quản suất tài chánh: cai quản về tiền bạc, quản lý việc thâu và xuất tiền bạc của một cơ quan.

ĐLMD: Mỗi kỳ nhóm thường lệ, Thủ bổn phải lược thuật sự quản suất tài chánh cho rõ ràng.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).