Quảng Hàn Cung
ID018262 - Tự Điển : Quảng Hàn Cung 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần Q
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

廣寒宮

A: Palace of the moon.

P: Palais de la lune.

Quảng: Lớn, rộng, mở rộng, cái điện lớn. Hàn: lạnh. Cung: cung điện.

Quảng Hàn Cung là cung điện của vị Thái Âm Tinh Quân ở trên mặt trăng.