Quần thoa (Quần xoa)
ID018280 - Tự Điển : Quần thoa (Quần xoa) 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần Q
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

裙釵

A: Trousers and brooch: Woman.

P: Jupe et épingle à cheuveux: Femme.

Quần: Cái quần để mặc. Thoa: còn đọc Xoa: trâm cài tóc của phụ nữ.

Quần thoa hay Quần xoa là cái quần và cây trâm cài tóc, chỉ đàn bà con gái, giới phụ nữ.

TNHT: ... .... và cho nở mày khách quần thoa.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.