Qui chánh cải tà
ID018289 - Tự Điển : Qui chánh cải tà 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần Q
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

歸正改邪

A: To return to the right and to give up wrong way.

P: Revenir au bien et quitter la voie du mal.

Qui: Trở về, chịu về theo. Chánh: ngay thẳng. Cải: sửa đổi. Tà: cong vạy.

Qui chánh cải tà là trở lại đường ngay, sửa đổi điều tà vạy, tức là từ bỏ con đường tà để trở về con đường chánh.

TNHT: Thầy vì đức háo sanh nên thâu thập nhiều đứa lương tâm chưa chánh đáng là Thánh ý để cho chúng nó qui chánh cải tà.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.