貴名

A: Your honorable name.

P: Votre nom honorable.

Quí: Sang trọng, có giá trị cao, gọi tôn người khác. Danh: tên.

Quí danh hỏi tên người đang nói chuyện với mình với ý lịch sự và tôn trọng.

Td: Xin ông cho biết quí danh.