權變

A: To be adaptable to circumstances.

P: S' adapter aux circonstances.

Quyền: thay đổi cách làm việc khi gặp hoàn cảnh khó khăn khác hơn lúc bình thường. Biến: thay đổi.

Quyền biến là thay đổi cách thức làm việc cho kịp thời để đối phó với sự biến chuyển mau lẹ của tình thế.

TNHT:

Quyền biến dầu dùng khi buổi ngặt,

Dằn lòng nhớ tránh kế mưu gian.

Quyền bất thất kinh: Quyền biến để làm việc cho kết quả nhưng không bỏ mất đạo thường. (Thất là mất. Kinh là đạo thường, đạo lý thường phải theo).

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.