決勝

A: To be determined to win.

P: Décider à vaincre.

Quyết: Xét đoán, nhứt định, dứt khoát. Thắng: được phần hơn.

Quyết thắng là nhứt định phải thắng, không để thua.

TNHT: Đặng quyết thắng chúng sanh trong kỳ khai đạo nầy.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.