A: To leave a vestige.

P: Laisser un vestige.

Roi: để lại, lưu lại. Dấu: vết tích.

Roi dấu là lưu lại dấu tích.

Bài thài hiến lễ hàng Thánh, Thần:

Thoát trần roi dấu tiếng anh phong.