Rừng chiều ác xế
ID018374 - Tự Điển : Rừng chiều ác xế 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần R
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Rừng: chữ Hán là Lâm, là vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm. Ác: con quạ, chỉ mặt trời. Xế: lệch qua khỏi đầu. Ác xế: mặt trời lệch qua khỏi đầu, ý nói trời đã về chiều.

Rừng chiều ác xế là tả cảnh buổi chiều, mặt trời đã xế qua đầu, rừng rậm trải dài mờ tối. Ý nói: Cảnh người già, sự chết gần đến, như mặt trời sắp lặn.

TNHT: Nơi trường thi công quả, nên cân lấy phước phần, chẳng sớm trau thân, rừng chiều ác xế.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.