Rừng thung - Rừng tòng
ID018377 - Tự Điển : Rừng thung - Rừng tòng 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần R
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Rừng thung, hay Rừng tòng, do chữ hán là Tùng lâm 叢林 dịch ra; chữ 叢 đọc theo âm hán việt là: Tùng, Tòng, Thung, nên chữ Tùng lâm có thể dịch ra là: rừng tùng, rừng tòng, rừng thung, ý nghĩa là rừng cây rậm rạp, nơi các tu sĩ Phật giáo chọn để cất chùa làm nơi tu hành. (Xem: Tùng lâm, vần T)

Rừng thung, đồng nghĩa Rừng tòng, chỉ cảnh chùa, nơi thanh tịnh để tu hành.

TNHT:

Dìu nhau đưa bước lại rừng thung.

Rừng tòng thoát tục sớm đưa chân.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.