Rưới lửa phiền
ID018382 - Tự Điển : Rưới lửa phiền 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần R
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

A: To sprinkle on the fire of anger.

P: Asperger sur le feu de colère.

Rưới: Tưới nhè nhẹ lên cho thầm ướt đều. Lửa: ngọn lửa, chỉ sự nóng giận. Phiền: buồn rầu bực bội, phiền não.

Rưới lửa phiền là tưới nước làm cho tắt ngọn lửa phiền giận, tức là làm cho các nỗi phiền não giận hờn tiêu mất hết.

TNHT:

Tiên nguồn Thánh ngọn dò chơn đến,

Đến đặng là phương rưới lửa phiền.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.