Sơn minh hải thệ
ID018520 - Tự Điển : Sơn minh hải thệ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần S
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Sơn minh hải thệ

山盟海誓

A: To swear by the mountain and the sea: Solemn oath of loyalty.

P: Jurer sur le mont et la mer: Prêter serment de fidélité.

Sơn: Núi, còn đọc là SAN. Minh: thề. Hải: biển. Thệ: thề nguyền.

Sơn minh hải thệ là chỉ núi mà thề, chỉ biển mà nguyền.

Ý nói: Đôi trai gái yêu nhau, thề thốt không bao giờ phụ bạc nhau, có núi có biển làm chứng lời thề.