Sử nhơn

使人

Sử: Sai khiến, làm cho. Nhơn: người.

Sử nhơn là làm cho người, khiến cho người...

Kinh Cứu Khổ: Sử nhơn vô ác tâm. (Làm cho người không còn ác tâm)

Kinh Cứu Khổ: Kinh Cứu Khổ.