Tạ lễ

謝禮

A: To thank with a present.

P: Remercier pour un present.

Tạ: - Nói lời cảm ơn. - Xin lỗi. - Từ chối. Lễ: làm lễ.

Tạ lễ là làm lễ tạ ơn Thần Thánh, vì đã phò trợ mình đạt được nhiều kết quả.

Tạ lễ còn có nghĩa là đem lễ vật đến đáp lại người ta để tỏ lòng biết ơn và kính trọng.