Tạc tỉnh nhi ẩm
ID018629 - Tự Điển : Tạc tỉnh nhi ẩm 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tạc tỉnh nhi ẩm

鑿井而飲

Tạc: Đào, soi lỗ, đục chạm thành tượng. Tỉnh: giếng. Nhi: mà. Ẩm: uống.

Tạc tỉnh nhi ẩm là đào giếng mà uống.

Tạc tỉnh nhi ẩm, canh điền nhi thực: Đào giếng mà uống, cày ruộng mà ăn, ý nói: tự mình mưu sinh.