Tai ương

災殃

A: The calamity.

P: La calamité.

Tai: Cái họa hại làm hao tổn. Ương: họa hại.

Tai ương là cái họa hại lớn.

Kinh Cầu Siêu: Hộ kẻ lành chế cải tai ương.