TÀI

1. TÀI: 才 Tài năng làm được việc.

Thí dụ: Tài cán, Tài đức, Tài nghệ.

2. TÀI: 財 Tiền bạc.

Thí dụ: Tài chánh, Tài thí.

3. TÀI: 材 Gỗ dùng làm đồ đạc.

Thí dụ: Tài liệu.

4. TÀI: 裁 Trồng cây.

Thí dụ: Tài bồi.