Tài sơ trí thiển
ID018656 - Tự Điển : Tài sơ trí thiển 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tài sơ trí thiển

才疏智淺

Tài: Tài năng làm được việc. Sơ: thưa, ít. Trí: sự hiểu biết. Thiển: cạn.

Tài sơ trí thiển là tài năng thưa thớt, hiểu biết nông cạn.

Đây là câu nói tự khiêm về mình, không dám nhận mình là người tài giỏi, có hiểu biết sâu rộng.

Tài sơ đức bạc: tài ít đức mỏng.

Đây cũng là câu nói tự khiêm về mình.