Tài thí

財施

A: To give money to s.o.

P: Donner d" une monaie à qqn.

Tài: Tiền bạc. Thí: bố thí, đem cho.

Tài thí là đem tiền bạc, của cải đến giúp đỡ người nghèo.

Đây là một trong 3 cách bố thí: Tài thí, Pháp thí, và Vô Úy thí. (Xem chi tiết nơi chữ: Bố thí, vần B)

Kinh Sám Hối:
Thí tiền, thí bạc, chẩn bần,
Người đau thí thuốc, Thánh Thần phước ban.