Tài tình

才情

A: Talented and clever.

P: Talentueux et habile.

Tài: Tài năng làm được việc. Tình: tình cảm.

Tài tình là giỏi lắm, khéo lắm.

Tài tình còn có nghĩa là tài giỏi và giàu tình cảm.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Đừng đừng xảo mị gọi tài tình.