Tái phạm

再犯

A: To be recidivist.

P: Récidiver.

Tái: Lại một lần nữa. Phạm: phạm vào luật pháp, phạm tội.

Tái phạm là phạm tội một lần nữa.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy cũng lấy từ bi dung cho, bằng tái phạm sẽ bị Tòa Tam Giáo trục xuất.