Tại vị - Thoái vị
ID018679 - Tự Điển : Tại vị - Thoái vị 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tại vị - Thoái vị

在位 - 退位

A: To be on the throne - To abdicate.

P: Être sur le trône - Abdiquer.

Tại: Đang ở, ở tại, còn. Vị: ngôi vị, địa vị. Thoái: thối lui.

Tại vị là đang ở ngôi vị. Thoái vị là lui khỏi ngôi vị.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: Chúng ta thấy, trước khi lên cầm quyền vì một sơn hà xã tắc, một nhà đương quyền tại vị hay đã thoái vị cũng vậy,...