Tam thiên đồ đệ
ID018727 - Tự Điển : Tam thiên đồ đệ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tam thiên đồ đệ

三千徒弟

A: Three thousand disciples.

P: Trois mille disciples.

Tam: Ba, số 3, thứ ba. Thiên: ngàn. Đồ đệ: học trò.

Tam thiên đồ đệ là ba ngàn học trò.

Đức Khổng Tử có tam thiên đồ đệ, trong đó có 72 người tài giỏi được gọi là thất thập nhị Hiền.

Trong Đạo Cao Đài, tam thiên đồ đệ là ba ngàn học trò của Đức Chí Tôn, tức là 3000 vị Giáo Hữu.