Tạm bất khả cửu
ID018740 - Tự Điển : Tạm bất khả cửu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tạm bất khả cửu

暫不可久

Tạm: Không lâu, chốc lát, tạm thời, tạm đỡ. Bất khả: không thể. Cửu: lâu dài.

Chữ Tạm trái nghĩa với chữ Cửu.

Tạm bất khả cửu là đỡ trong chốc lát chớ không lâu dài.