Tạm đình

暫停

A: To adjourn.

P: Ajourner.

Tạm: Không lâu, chốc lát, tạm thời, tạm đỡ. Đình: dừng lại.

Tạm đình là dừng lại trong chốc lát, hoãn lại một việc trong thời gian ngắn.