Tạm lao vĩnh dật
ID018742 - Tự Điển : Tạm lao vĩnh dật 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tạm lao vĩnh dật

暫勞永逸

Tạm: Không lâu, chốc lát, tạm thời, tạm đỡ. Lao: mệt nhọc. Vĩnh: lâu dài. Dật: an nhàn.

Tạm lao vĩnh dật là mệt nhọc một thời gian ngắn, mà được nhàn nhã lâu dài.