Tàn canh - Tàn niên
ID018749 - Tự Điển : Tàn canh - Tàn niên 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tàn canh - Tàn niên

殘更 - 殘年

A: The end of vigil - The end of year (Old age).

P: La fin de veille - La fin de l"année (Vieillesse).

Tàn: Làm hại, ác độc, sót lại, sắp hết, tàn tật. Canh: khoảng thời gian 1/5 đêm, một đêm chia làm 5 canh. Niên: năm.

Tàn canh là canh tàn, đêm tàn, đêm sắp hết.

Tàn niên là năm tàn, năm sắp hết, chỉ tuổi già.