Tán gia bại sản
ID018763 - Tự Điển : Tán gia bại sản 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tán gia bại sản

散家敗產

Tán: Tan ra, lìa tan, nghiền nát. Gia: nhà. Bại: tan nát. Sản: của cải.

Tán gia bại sản là nhà cửa tan nát, của cải tiêu tan.