Tang bồng hồ thỉ
ID018772 - Tự Điển : Tang bồng hồ thỉ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tang bồng hồ thỉ

桑蓬弧矢

A: The wills of a boy.

P: Les volontés d"un garçon.

Tang: Cây dâu. Bồng: cỏ bồng. Hồ: cây cung. Thỉ: mũi tên.

Tang bồng hồ thỉ là cây cung bằng cây dâu, mũi tên bằng cỏ bồng. Theo Kinh Lễ, khi nhà vua sanh hoàng tử (con trai), quan coi việc lấy cây cung bằng cây dâu và 6 mũi tên bằng cỏ bồng, bắn ra bốn hướng (Đông, Tây, Nam, Bắc) rồi bắn lên trời một mũi, bắn xuống đất một mũi, ngụ ý nói rằng: người con trai lớn lên có chí khí ở bốn phương, tung hoành ngang dọc trong Trời Đất.

Tang bồng hồ thỉ là chí khí nam nhi, vẫy vùng ngang dọc trong Trời Đất.