Tang trung bộc thượng
ID018784 - Tự Điển : Tang trung bộc thượng 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tang trung bộc thượng

桑中濮上

Tang: Cây dâu. Trung: trong, giữa. Bộc: sông Bộc bên Tàu. Thượng: trên. Tang trung: trong đám cây dâu.

Tang trung bộc thượng là trong đám dâu trên bãi sông Bộc. Đây là nơi mà con trai và con gái nước Vệ hẹn hò nhau tụ tập đàn hát và gợi chuyện dâm ô.

Thành ngữ nầy nói tắt là: Tang bộc, chỉ việc dâm ô.