Tàng ẩn

藏隱

A: To hide oneself.

P: Se cacher.

Tàng: Ẩn náu, giấu kín, chứa trữ. Ẩn: giấu kín.

Tàng ẩn là ẩn náu kín đáo bên trong.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Hại nữa là các con lại bị nó tàng ẩn, xô cho dang nhau, bứt nghiến tình đoàn thể, chặt lìa dây liên lạc.