Tánh dục (Tính dục)
ID018796 - Tự Điển : Tánh dục (Tính dục) 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tánh dục (Tính dục)

性慾

A: The sexual desire.

P: Le désir sexuel.

Tánh: - Cái nguyên lý sở dĩ sanh ra nhơn loại. - Tánh hạnh, bản chất. Dục: ham muốn.

Tánh dục hay Tính dục là cái tánh ham muốn khoái lạc xác thịt nam nữ.