Tạo lập

造立

A: To establish.

P: Établir.

Tạo: Làm ra, dựng nên, gây ra. Lập: dựng nên.

Tạo lập là tạo dựng nên.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Mặc dầu xứ ấy chỉ biết chịu dưới quyền lệ thuộc từ ngày tạo lập tới giờ.