Tạo phản

造反

A: To set up a revolt.

P: Causer une révolte.

Tạo: Làm ra, dựng nên, gây ra. Phản: chống lại.

Tạo phản là làm phản, tức là quay trở lại chống đối đoàn thể mà trước đây mình đã theo.