Tạo Thiên lập Địa
ID018831 - Tự Điển : Tạo Thiên lập Địa 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tạo Thiên lập Địa

造天立地

A: The creation of universe.

P: La création de l" univers.

Tạo: Làm ra, dựng nên, gây ra. Thiên: Trời. Lập: dựng nên. Địa: đất.

Tạo Thiên lập Địa là tạo dựng Trời Đất, tức là tạo lập ra Càn Khôn Vũ Trụ và vạn vật.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Từ tạo Thiên lập Địa, chưa nước nào dưới quả địa cầu 68 nầy đặng vậy.