Tạp tụng

雜訟

A: The diverse process.

P: Les progrès divers.

Tạp: Nhiều thứ lẫn lộn khác nhau. Tụng: thưa kiện.

Tạp tụng là các vụ thưa kiện lặt vặt.

Quyền tạp tụng là quyền xét xử các vụ thưa kiện lặt vặt.

Bát Đạo Nghị Định: Ngọc Chánh Phối Sư cầm quyền sửa trị cả Chức sắc, tín đồ thì quyền tạp tụng cũng nơi người nắm chặt.