Tấc lòng

A: My heart.

P: Mon coeur.

Tấc: (nôm) Một phần mười của thước, dùng để tỏ ý khiêm tốn. Lòng: lòng dạ.

Tấc lòng, chữ Hán là Thốn tâm, là nói lòng dạ của mình với ý khiêm tốn.

Cổ thi: Văn chương thiên cổ sự, Đắc thất thốn tâm tri.

Nghĩa là: Văn chương việc ngàn xưa, được mất tấc lòng biết.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Đem tấc lòng thanh bạch để làm mảnh gương soi sáng bước đường hậu tấn.