Tấc thành

A: My sincere heart.

P: Mon coeur sincère.

Tấc: (nôm) Một phần mười của thước, dùng để tỏ ý khiêm tốn. Thành: thành thật.

Tấc thành là tấm lòng thành thật của mình.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nhưng đặng cùng không, nên hay hư, đều tại nơi tấc thành của mỗi đứa.