TÂM

TÂM: 心 có nhiều nghĩa tùy trường hợp:

1. TÂM: trái tim.

Thí dụ: Tâm can, Tâm huyết.

2. TÂM: chính giữa.

Thí dụ: Tâm điểm.

3. TÂM: lòng dạ.

Thí dụ: Tâm hương, Tâm trung.

4. TÂM: lương tâm, chơn linh, linh hồn.

Thí dụ: Tâm tánh, Tâm truyền, Tâm pháp.