Tận mục sở thị
ID018920 - Tự Điển : Tận mục sở thị 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tận mục sở thị

盡目所視

A: To see with one"s own eyes.

P: Voir avec ses propres yeux.

Tận: Hết, hết dứt, xong, hoàn toàn, chết. Mục: mắt. Sở: tiếng thay cho người hay vật. Thị: thấy.

Tận mục sở thị là chính mắt mình trông thấy rõ ràng.