Tập dữ tánh thành
ID018930 - Tự Điển : Tập dữ tánh thành 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tập dữ tánh thành

習與性成

Tập: Năng làm cho quen, thói quen. Dữ: cùng, cho. Tánh: tánh cách. Thành: nên.

Tập dữ tánh thành là làm mãi cho thành tánh cách, tức là làm mãi cho thành thói quen.