Tập trung tư tưởng
ID018934 - Tự Điển : Tập trung tư tưởng 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tập trung tư tưởng

集中思想

A: To concentrate the thought on....

P: Concentrer la pensée sur....

Tập: Nhóm họp lại, thu thập. Trung: giữa. Tư tưởng: ý nghĩ.

Tập trung là dồn tất cả vào chỗ giữa để tăng sức mạnh.

Tập trung tư tưởng là tập hợp tư tưởng vào một chỗ để suy nghĩ một vấn đề khó khăn cho mau sáng tỏ.