Tẩu thú

走獸

A: The quadrupeds.

P: Les quadrupèdes.

Tẩu: Chạy. Thú: loài thú vật.

Tẩu thú là loài thú chạy như: ngựa, nai, beo, thỏ,...

Phi cầm tẩu thú: loài chim bay và loài thú chạy.

Kệ U Minh Chung: Phi cầm tẩu thú la võng bất phùng.