Tẩy nhĩ cung thính
ID018960 - Tự Điển : Tẩy nhĩ cung thính 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tẩy nhĩ cung thính

洗耳恭聽

Tẩy: Rửa cho sạch, giặt rửa. Nhĩ: lỗ tai. Cung: cung kính. Thính: nghe.

Tẩy nhĩ là rửa lỗ tai cho sạch.

Tẩy nhĩ cung thính là rửa tai cung kính lắng nghe, ý nói kính trọng lời nói của người khách đối diện.