Tẩy trần

洗塵

A: To wash away the dust.

P: Laver les poussières.

Tẩy: Rửa cho sạch, giặt rửa. Trần: bụi.

Tẩy trần, nghĩa đen là rửa cho sạch bụi, nghĩa bóng là nói người đi xa mới về còn dính bụi đường, được người thân đặt một tiệc rượu để tiếp rước mừng rỡ, gọi là tiệc rượu tẩy trần, và dâng lên ly rượu gọi là ly rượu tẩy trần.