Tẩy trược - Tẩy uế
ID018963 - Tự Điển : Tẩy trược - Tẩy uế 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần T
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Tẩy trược - Tẩy uế

洗濁 - 洗穢

A: To desinfect.

P: Désinfecter.

Tẩy: Rửa cho sạch, giặt rửa. Trược: Trọc: nước đục dơ dáy. Uế: hôi hám.

Tẩy trược đồng nghĩa Tẩy uế, là rửa cho mất hết các chất dơ bẩn tanh hôi.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Còn như nhờ lửa mà nấu thì là phương pháp tẩy trược đó thôi, chớ sanh vật bị nấu chưa hề phải chết.